Bước tới nội dung

Dem

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:14, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) dixième(/di.zjɛm/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-0x010C-dixième.wav ("phần mười") đơn vị đo độ dày, bằng ⅒ milimet; (cũng) zem
    tôn 1 dem
    màng nhựa 2 dem