Bước tới nội dung

Ga tô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) gâteau(/ɡɑ.to/) bánh kem
    bánh ga tô sinh nhật
  2. (Việt) ghen ăn tức ở gato ghen tức vì sự thành công của người khác
    không mua được rẻ bằng tao nên mày ga tô à?
Bánh ga tô kem