Bước tới nội dung

Cải xoong

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:25, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) cresson(/kʁɛ.sɔ̃/) rau có lá nhỏ, xanh đậm, vị hơi đắng và có mùi hơi nồng; (cũng) cải soong
    luộc cải xoong
    cải xoong xào
Rau cải xoong