Bước tới nội dung

Lông giơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:33, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) plongeur(/plɔ̃.ʒœʀ/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Benoît Prieur-plongeur.wav lõi chuyển động trong bơm thủy lực, có dạng một thanh kim loại đặc hình trụ; (cũng) long giơ
    pít tông lông giơ
    lông giơ máy xúc
Tập tin:Pump plunger.JPG
Lông giơ bơm dầu diesel