Bước tới nội dung

Hủ tíu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:39, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) 粿(quả)(điều) /gwo2 tiu4-2/Tập tin:Cnt-粿條.wav món mì làm từ gạo của người Triều Châu và Mân Nam; (cũng) hủ tiếu, củ tíu, phở tíu;
Tập tin:Hủ tiếu Nam Vang.jpg
Hủ tíu Nam Vang