Bước tới nội dung

Bím

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:19, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (biện) /bin1/Tập tin:Yue-辮.wav tóc được bện lại thành một chùm dài; (nghĩa chuyển) bám chặt lấy, quấn lấy; (cũng) bín, bính
    tóc tết bím
    bím tóc đuôi sam
    em bím lấy mẹ
    bím lấy cành cây cho khỏi ngã
Tập tin:Pancake Braid.JPG
Bím tóc