Bước tới nội dung

Xập xám chướng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (thập)(tam)(trương) /sap6 saam1 zoeng1/Tập tin:Yue-十三張.wav trò đánh bài xì tố Trung Quốc, mỗi người chơi được chia 13 cây bài và tự sắp xếp thành các nhóm gồm 3, 5, và 5 lá, sau đó so từng nhóm bài với nhau để phân định thắng thua
Bài xập xám chướng