Bước tới nội dung

Lò mậy cáy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:26, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”)
  1. (Quảng Đông) (nhu)(mễ)() /lo6 mai5 gai1/Tập tin:Yue-糯米雞.wav ("xôi gà") món điểm tâm của người Hoa, gạo nếp và thịt gà được gói trong lá sen cùng một số loại nguyên liệu khác rồi hấp chín; (cũng) lò mạy cáy, nò mậy cáy, nò mạy cáy
Lò mậy cáy