Bước tới nội dung

Xá lị

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:16, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (sa)()((quả)) /saa1 lei4-2/ giống ổi quả tròn, nhỏ, còn được gọi là ổi rừng hoặc ổi sẻ
    ổi xá lị
Tập tin:Guava - Psidium guajava fruit of Tamilnadu.jpg
Ổi xá lị ruột đỏ