Bước tới nội dung

Cải làn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:18, ngày 9 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “(yue\-[^.]*\.)wav” thành “$1mp3”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Quảng Đông) (giới)(lan) /gaai3 laan4-2/ giống rau thuộc họ Cải, có danh pháp Brassica oleracea var. alboglabra, cọng lớn, lá dày màu xanh đậm; (cũng) cải rổ
    cải làn xào
    canh cải làn
Tập tin:95 - CIMG2751.jpg
Cây cải làn

Xem thêm