Bước tới nội dung

Ngón

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 02:02, ngày 15 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*-ŋɔːnʔ/ [cg1] các nhánh ngắn có khớp chuyển động linh hoạt ở đầu bàn tay, bàn chân; (nghĩa chuyển) mánh lới, tài nghệ
    ngón tay
    ngón trỏ
    ngón út
    ngón đàn
    ngón
    ngón bịp bợm
Ngón tay

Từ cùng gốc

  1. ^