Bước tới nội dung

Muỗng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:14, ngày 30 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*ɓuaŋ/[?][?] [cg1] (Nam Bộ) dụng cụ có một cái cán nối liền với một phần trũng, dùng để múc thức ăn
    muỗng canh
    xúc muỗng cơm
    húp vài muỗng
Bộ muỗng ăn

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Lào) ບ່ວງ(/būang/)
      • (Isan) บ่วง(/buang/)
      • (Thái Nam) ꪚ꪿ꪺꪉ(buang)