Bước tới nội dung

Bố

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:38, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Tai) /*boːᴮ/(Proto-Vietic) /*poːʔ/ [cg1](Việt trung đại) /bô/ cha, người nam giới có con
    Bố Cái đại vương: vua cha vua mẹ
Bố Cái đại vương Phùng Hưng

Từ cùng gốc

  1. ^