Miệng
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*mɛːŋʔ/ [cg1]Bản mẫu:Ants bộ phận trên mặt người hay đầu động vật, dùng để ăn, nói, kêu, v.v.; (nghĩa chuyển) phần mở ra của một vật

Chú thích
Từ cùng gốc
- ^
- (Bắc Trung Bộ) mẹng
- (Mường) mẽnh, mẹnh
- (Maleng) /mɛːŋ³/ (Khả Phong)
- (Tày Poọng) /mɛːŋ/
- (Bắc Trung Bộ) mẹng