Bước tới nội dung

Băng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:48, ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) bande băng bó; tấm vải hoặc nhựa dài, mỏng; cạnh bàn bi a
    băng cát-xét
    băng gạc
    carom ba băng
  2. (Pháp) bande hội nhóm
    băng cướp
    băng xã hội đen
  3. (Pháp) banc ghế dài
    ghế băng
  4. (Pháp) banque ngân hàng
    nhà băng