Bước tới nội dung

Xà cột

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:34, ngày 23 tháng 10 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) sacoche túi nhỏ đựng sổ sách, giấy tờ hoặc dụng cụ; (cũng) xắc cốt, xắc
    xà cột đeo bên hông