Bước tới nội dung

Ấm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:38, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*(s)ʔəm ~ *(s)ʔəəm/ [cg1](Proto-Vietic) /*s-ʔəmʔ/ [cg2] có nhiệt độ tương đối cao nhưng chưa tới mức nóng, gây cảm giác dễ chịu; (nghĩa chuyển) giọng nói trầm và dễ chịu; (nghĩa chuyển) cảm thấy dễ chịu, yên ổn
    ấm áp
    nồng ấm
    nắng ấm
    áo ấm cho em
    sưởi ấm
    trầm ấm
    giọng đọc ấm áp
    cuộc sống yên ấm
    lòng ấm lại
    êm ấm

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ស្អំ(/sʔɑm/)
      • (Riang) /sᵊʔəm¹ ~ sᵊʔɤm¹/
      • (Bru) /səŋʔam/
      • (Kui) /sɁam/
      • (Jru') /ʔɨm/
  2. ^