Bước tới nội dung

Những

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 19:01, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (nhưng) /ȵɨŋ/ ("nhiều") số lượng nhiều, không xác định; từ dùng để nhấn mạnh số lượng nhiều; (cũ) chỉ là, chỉ có, chỉ, luôn luôn; (cũng) dững
    những người đó
    những vì sao
    những ngày đẹp trời
    ăn những năm bát cơm
    tốn những ba triệu
    đoạn đường đầy những ổ voi ổ gà
    chẳng những
    những mong
    những tưởng