Bước tới nội dung

Phép

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:36, ngày 16 tháng 11 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (pháp) /pɨɐp̚/ quy tắc, quy định có tính bắt buộc hoặc phù hợp với đạo lý; khả năng huyền bí tạo ra những chuyện kì lạ
    phép nước: quốc pháp
    phép vua thua lệ làng
    phép tắc
    phép thuật: pháp thuật
    làm phép trừ tà