Giơ
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*k-jəː/ [cg1] đưa cao lên; đưa ra phía trước; (nghĩa chuyển) để lộ ra, để hở ra
- giơ tay lên
- giơ cùi chỏ
- giơ cao đèn
- giơ gói quà ra
- giơ đầu chịu báng
- giơ tay mặt, đặt tay trái
- gầy giơ xương
- quần rách giơ đầu gối# xem rơ