Bước tới nội dung

Mỏi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:31, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*-mɔːs/ [cg1] cảm thấy thân thể hoặc một phần thân thể không muốn tiếp tục hoạt động do đã quá sức
    mệt mỏi
    đau mỏi toàn thân
    bay mỏi cánh

Từ cùng gốc

  1. ^