Điếc
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*tik ~ *tiək ~ *tək/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*dɛːk ~ *tɛːk/ [cg2] không có khả năng nghe do bị tật hoặc bị thương; (nghĩa chuyển) không có khả năng phát ra âm thanh như những vật cùng loại; (nghĩa chuyển) không phát triển bình thường
- tai điếc
- giàu điếc, sang đui
- giả điếc
- pháo điếc
- mõ điếc
- chuông điếc
- cau điếc
- dừa diếc
- đậu điếc