Mượn
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*smaaɲ/ ("hỏi") [cg1] → (Proto-Vietic) /*maːɲʔ/ [cg2] tạm thời sử dụng của người khác trong một thời gian; (nghĩa chuyển) nhờ vả, thuê người khác làm; (nghĩa chuyển) lợi dụng điều kiện bên ngoài để làm việc gì; (nghĩa chuyển) tiếp nhận cái bên ngoài thành của mình
- mượn xe đi
- vay mượn
- mượn lược thầy tu
- mượn người giúp
- mượn thợ về làm
- mượn cớ
- mượn gió bẻ măng
- mượn tay giết người
- từ mượn
- công nghệ mượn