Kìm
Giao diện
- (Hán trung cổ)
鉗 /ɡˠiᴇm/ dụng cụ bằng kim loại có hai mỏ để kẹp chặt đồ vật; (nghĩa chuyển) kẹp chặt bằng dụng cụ; (nghĩa chuyển) giữ, hãm lại, không cho hoạt động; (cũng) (Nam Trung Bộ) kiềm, (Nam Bộ) kềm- kìm bấm
- kìm cộng lực
- thế gọng kìm
- kìm kẹp
- kìm hãm
- kìm kẹp
- kìm giữ
- kìm nén