Gióng
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*p-lɔːŋʔ/ [cg1] → (Việt trung đại) dóng đốt, đoạn giữa hai mắt, hai mấu; (cũng) lóng; (nghĩa chuyển) thanh tre hoặc gỗ dài
- gióng mía
- gióng tre
- gióng tay
- gióng mốt, gióng đôi
- gióng củi
- đòn gióng
- gióng chuồng trâu