Bước tới nội dung

Ca lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:56, ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) calot mũ chào mào, bằng vải, không có vành, bóp lại ở trên giống như mào chim
    ca lô
    ca lô đội lệch
Tập tin:Cap, forage (AM 1964.137-1).jpg
Mũ ca lô quân đội