Bước tới nội dung

Ém

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:41, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (yểm) /ʔˠiᴇmX/ giấu đi, che đi; núp, trốn
    ém nhẹm
    ém hàng
    ém mình