Bước tới nội dung

Dáng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:23, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (dạng) nét đặc trưng về tư thế của một người hoặc vật
    bóng dáng
    dáng đứng Bến Tre
    làm dáng
  • Người mẫu đứng tạo dáng chụp ảnh
  • Nghệ thuật tạo dáng cây cảnh