Bước tới nội dung

Tấm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:30, ngày 15 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (tảm) /sʌmX/ ("gạo nát") hạt gạo bị vỡ thành mảnh nhỏ, không nguyên vẹn
    cơm tấm
Tập tin:Cơm Tấm, Da Nang, Vietnam.jpg
Cơm tấm tại Đà Nẵng