Bước tới nội dung

Bay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:26, ngày 29 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*par/(Proto-Vietic) /*pər/ [cg1] di chuyển trong không trung; (nghĩa chuyển) di chuyển hoặc thay đổi nhanh; (nghĩa chuyển) biến mất, phai mất
    cao chạy xa bay
    phóng như bay trên đường
    cãi bay cãi biến
    bay hơi
  2. xem bây
Tập tin:B-52 Stratofortress (5136242891).jpg
"Pháo đài bay" B52

Từ cùng gốc

  1. ^