Bước tới nội dung

Đầm đìa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:44, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. đầm + đìa nơi trũng, nhiều nước đọng, có cá; (nghĩa chuyển) ướt nhiều, ướt sũng, ướt đẫm; (nghĩa chuyển) quá nhiều
    đồng khô cỏ cháy, có đầm đìa chi đâu mà có cá
    đầm đìa đã cạn hết nước
    nước mắt đầm đìa
    ướt đầm đìa
    nợ đầm đìa