Bước tới nội dung

Tăng xê

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:45, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) tranchée (cũ) hầm trú ẩn
    hầm tăng xê
    ngõ Tăng Xê
    đào tăng xê trú ẩn
Tập tin:Not a manhole, that's a bomb shelter (31454152735).jpg
Hầm tăng xê