Kiết
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*[t]kiit ~ *[t]kiət/ [cg1] bệnh đường ruột do vi khuẩn gây ra, bệnh nhân đi ngoài liên tục có máu, đau bụng dữ dội, dẫn tới mất nước và tử vong nếu không được chữa trị kịp thời
- kiết lị
- đi kiết
- kiết bạch
- kiết máu
- táo kiết