Bước tới nội dung

Ngoẹo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:55, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ŋil ~ *ŋiil ~ *ŋiəl ~ *ŋəl ~ *ŋuəl/ ("cong, vẹo") [cg1] nghiêng đầu về một bên; (nghĩa chuyển) cong, nghiêng hẳn về một bên; (nghĩa chuyển) (Nam Bộ) rẽ, ngoặt sang phía khác; (cũng) nghẹo
    ngoẹo đầu
    ngoẹo cổ
    tay lái bị ngoẹo
    ngoẹo tay qua mặt
    ngoẹo sang trái
    khúc ngoẹo
Quạ đen ngoẹo cổ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Khmer) ងងុល(/ŋəŋùl/) ("cúi đầu")
      • (Ba Na) 'ngơ'ngêl, 'ngơ'ngǐl, 'ngơ'ngĕl ("lắc đầu")
      • (Ba Na) /ŋuːl, ŋɔːl/ ("cúi đầu")
      • (M'Nông) ngơ ngêh ("lắc đầu")
      • (Pa Kô) parngel ("lắc đầu")
      • (Khơ Mú) /krŋel/ ("lắc đầu") (Cuang)
      • (Khơ Mú) /ŋə̀l-ŋə̀l/ ("lắc đầu") (Yuan)
      • (Riang) /ŋil² ŋil²/ ("gật đầu") (Lang)