Bước tới nội dung

Mão

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:53, ngày 22 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin (Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (mạo) mũ kiểu cổ, thường do vua chúa, quan lại sử dụng
    mão
Tập tin:Nguyễn Chấn (1852 - 1911).jpg
Nguyễn Chấn (1852 - 1911), quan Quyền Án sát Hưng Yên thời Nguyễn, mặc quan phục, đội mão quan