Bợ
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*pəəʔ ~ *puʔ/ ("nâng, nhấc") [cg1] (cũ) nâng lên, đỡ lên; (nghĩa chuyển) nịnh hót, tâng bốc
- bợ thúng thóc
- bợ đầu kèo
- thúng lủng trôn, khôn bưng khó bợ
- bợ đít quan trên
- bợ đỡ
- nịnh bợ
- (Proto-Mon-Khmer) /*pul ~ *pəl/ [cg2] → (Proto-Vietic) /*bəːʔ/ [cg3] (cũ) vay mượn
- tạm bợ