Bước tới nội dung

Bích quy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 04:32, ngày 31 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) biscuit(/bis.kɥi/) bánh làm bằng bột mì và đường, thường có kích thước nhỏ, nướng giòn (cũng) bánh quy
    bánh bích quy Đan Mạch
Các loại bánh bích quy