Bước tới nội dung

Rặc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:17, ngày 10 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Chăm) ꨔꨴꨯꨱꩀ(thraok) ("rút, vơi") hoặc (Hán thượng cổ) (lạc) /*kə.rˤak/ nước rút cạn xuống, nước ròng
    nước rặc
    cơm rặc rồi
    cạn rặc