Bước tới nội dung

Trai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:05, ngày 14 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*p-laːl/  [cg1]Bản mẫu:PhậtBản mẫu:Ants người trẻ tuổi thuộc giới tính nam
    thanh niên trai tráng
    đàn ông con trai
  2. xem dầu trai
Hình thu nhỏ có lỗi:
Bé trai

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^