Bước tới nội dung

Bố

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:11, ngày 20 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Tai) /*boːᴮ/(Proto-Vietic) /*bɔːʔ ~ *poːʔ/ [cg1](Việt trung đại) cha, người nam giới có con
    Bố Cái đại vương: vua cha vua mẹ
    ông bố
    hai bố con
Tập tin:TuongPhungHung.jpg
Bố Cái đại vương Phùng Hưng

Từ cùng gốc

  1. ^