Ngọng
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*ŋɔːŋ/ [cg1] (cũ) không nói được, bị câm; (nghĩa chuyển) mắc tật khó phát âm hoặc phát âm bị sai lệch so với thông thường
- có ngọng đâu mà không cãi lại?
- ngọng líu ngọng lô
- giả ngô giả ngọng
- nói ngọng
- ngọng nghịu