Bước tới nội dung

Lòn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:42, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)

Trang đổi hướng

Đổi hướng đến:

  1. (Proto-Vietic) /*lɔːɲ/ [cg1] (Bắc Trung Bộ) gạo tẻ, gạo không quá dẻo và dính như gạo nếp
    gạo lòn
    ló lòn

Từ cùng gốc

  1. ^