Bước tới nội dung

Lá cải

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:07, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) feuille de chou ("lá bắp cải") [a] &nbsp loại báo rẻ tiền, thường đưa những tin đồn thất thiệt để thu hút người đọc
    báo lá cải
    toàn đọc mấy trang lá cải

Chú thích

  1. ^ Feuille de chou vốn có một nghĩa cổ là cái tai, do đó người Pháp dùng cụm từ này để gọi những loại báo rẻ tiền, chỉ đưa những tin "nghe đồn" chứ không được kiểm chứng tận mắt.