Bước tới nội dung

Muông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:08, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*t-mɔːŋ/ [cg1] (cũ) một số loài động vật thuộc họ Viverridae (Cầy), sống trong rừng sâu, có hình dáng gần giống chó; (nghĩa chuyển) (cũ) lượng từ của một số loài thú; (nghĩa chuyển) thú hoang, thú rừng; (nghĩa chuyển) chó
    con muông
    cầy muông cẩu khuyển
    muông sư tử
    muông lân
    muông thú
    chim muông
    đem muông đi săn
    nuôi muông giữ nhà
Tập tin:Large-spotted Civet (Viverra megaspila).jpg
Con muông

Từ cùng gốc

  1. ^