Lửng
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
狼 /*raːŋ/ ("sói")[?][?] → (Proto-Tai) [cg1] các loài động vật trong họ Mustelidae (Chồn), có đặc điểm chung là chân ngắn, móng to dài, thân hơi bè, lông màu đen xám mềm mượt, đầu có mũi thuôn dài, có các dải lông trắng kéo dài từ mũi sang hai bên má và qua đỉnh đầu, thường đào hang dưới đất- lửng mật
- lửng lợn
- lửng chó
- lưng nửa chừng, dở chừng; không dài không ngắn, lưng chừng
- bỏ lửng
- làm lửng rồi về
- buông lửng một câu
- lưng lửng
- lửng lơ
- quần lửng

