Bước tới nội dung

Lòn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:43, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Xóa đổi hướng đến trang Luồn)
  1. (Proto-Vietic) /*lɔːɲ/ [cg1] (Bắc Trung Bộ) gạo tẻ, gạo không quá dẻo và dính như gạo nếp
    gạo lòn
    lòn
  2. xem luồn

Từ cùng gốc

  1. ^