Bước tới nội dung

Hớn hở

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:32, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (hân)(hỉ) /hɨn hɨX / vui mừng ra mặt, tươi tỉnh
    hớn ha hớn hở
    cười hớn hở
    mặt mày hớn hở
    cười nói hớn hở