Bước tới nội dung

Sải

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:32, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*p-laːs/ ("đo đạc") [cg1] khoảng cách từ đầu ngón tay của cánh tay này tới đầu ngón tay của cánh tay kia khi dang ngang vai; (nghĩa chuyển) duỗi thẳng hoặc dang các chi hết cỡ
    sải tay
    dài mươi sải
    cắt một sải dây
    sải cánh bay
    sải chân bước
    bơi sải
Cửa sổ rộng một sải tay

Từ cùng gốc

  1. ^