Bước tới nội dung

Đà

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 20:48, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (đà) /*[d]ˤar/ ("cá sấu")(Proto-Vietic) /*daː/ [cg1] các loài thằn lằn cỡ lớn, da có vảy, lưng và đầu có thể có gai và sừng
    đà
    cự đà
  • Kì đà
  • Cự đà

Từ cùng gốc

  1. ^