Bước tới nội dung

Phen

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:36, ngày 7 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (phiên) /*pʰan/ khoảng thời gian ngắn xảy ra toàn bộ một sự việc nào đó
    bao phen
    mấy phen
    liều một phen
    phen này khó thoát
    bị bắt năm sáu phen rồi